Mục lục
##
Tổng quan và nguồn gốc
| Mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên tiếng Việt | Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam |
| Tên tiếng Anh | Vietnam's Sustainable Development Statistical Indicators (VSDG indicators) |
| Đơn vị ban hành/quản lý | Ban hành theo Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT ngày 03/01/2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay chức năng thống kê thuộc Bộ Tài chính sau sắp xếp bộ máy năm 2025). Cơ quan thống kê trung ương chủ trì thu thập, tổng hợp, công bố. |
| Bản chất | Văn bản quy phạm pháp luật về thống kê nhà nước; quy định danh mục (Phụ lục I) và nội dung từng chỉ tiêu: khái niệm, phương pháp tính, phân tổ, kỳ công bố, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm (Phụ lục II). |
| Phạm vi tham chiếu | 17 mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam (VSDGs); phục vụ theo dõi, đánh giá thực hiện Chương trình nghị sự 2030 và so sánh quốc tế. |
Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 10/3/2025, thay thế Thông tư 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22/01/2019 (gồm 158 chỉ tiêu). Bộ chỉ tiêu mới gồm 145 chỉ tiêu, được rà soát theo khung chỉ tiêu toàn cầu của LHQ và các mục tiêu của Kế hoạch hành động quốc gia thực hiện Chương trình nghị sự 2030.
Mục đích và cấu trúc chính
Mục đích: cung cấp số liệu thống kê thống nhất để theo dõi, đánh giá tiến độ thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam, phục vụ hoạch định chính sách và báo cáo quốc tế. Mã chỉ tiêu theo cấu trúc Mục tiêu.Mục tiêu cụ thể.Số thứ tự (ví dụ 8.5.2 – Tỷ lệ thất nghiệp); chữ cái cuối (a, b, c…) là chỉ tiêu bổ sung phù hợp Việt Nam.
2.1. Danh mục đầy đủ 145 chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu dưới đây theo Phụ lục I của Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT; một số tên dài được FTS CSRA rút gọn, cần đối chiếu nguyên văn khi trích dẫn chính thức.
| Mã | Tên chỉ tiêu |
|---|---|
| Mục tiêu 1 – Xóa nghèo | |
| 1.1.1 | Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế |
| 1.2.1 | Tỷ lệ nghèo đa chiều |
| 1.2.2 | Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều |
| 1.3.1.a | Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội |
| 1.3.1.b | Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
| 1.3.1.c | Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế |
| 1.3.1.d | Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| 1.3.1.e | Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng |
| 1.3.1.g | Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất |
| 1.3.1.h | Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội |
| 1.4.1 | Tỷ lệ dân số sống trong hộ tiếp cận với các dịch vụ cơ bản |
| Mục tiêu 2 – Xóa đói | |
| 2.1.2 | Tỷ lệ mất an ninh lương thực |
| 2.2.1 | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể thấp còi |
| 2.2.2.a | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể gầy còm |
| 2.2.2.b | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi thừa cân, béo phì |
| 2.3.1 | Năng suất lao động ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 2.3.2 | Thu nhập bình quân lao động ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 2.4.1 | Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả và bền vững |
| 2.5.1.a | Số lượng nguồn gen giống cây trồng được bảo tồn |
| 2.5.1.b | Số lượng nguồn gen giống vật nuôi được bảo tồn |
| 2.c.1 | Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm |
| Mục tiêu 3 – Sức khỏe | |
| 3.1.1 | Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống |
| 3.1.2 | Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ |
| 3.2.1 | Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi |
| 3.2.2.a | Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi |
| 3.3.1.a | Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân |
| 3.3.2 | Số ca mắc mới lao trên 100.000 dân |
| 3.3.3 | Số ca mắc mới sốt rét trên 100.000 dân |
| 3.5.2 | Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng rượu, bia tới mức nguy hại |
| 3.6.1 | Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông |
| 3.7.1 | Tỷ lệ phụ nữ 15–49 tuổi có nhu cầu tránh thai và sử dụng biện pháp hiện đại |
| 3.7.2 | Tỷ suất sinh ở tuổi vị thành niên (10–14; 15–19 tuổi) |
| 3.8.1 | Mức độ bao phủ các dịch vụ y tế thiết yếu |
| 3.8.2 | Tỷ lệ người sống trong hộ có chi phí y tế lớn so với tổng chi tiêu |
| 3.a.1 | Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng thuốc lá |
| 3.b.1 | Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ |
| 3.c.1 | Số nhân viên y tế trên 10.000 dân |
| Mục tiêu 4 – Giáo dục | |
| 4.1.1 | Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông |
| 4.1.2 | Tỷ lệ học sinh hoàn thành tiểu học, THCS, THPT |
| 4.2.2 | Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo |
| 4.3.1.a | Số sinh viên đại học trên 10.000 dân |
| 4.3.1.b | Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo |
| 4.4.1 | Tỷ lệ người 15–64 tuổi có kỹ năng công nghệ thông tin, truyền thông |
| 4.5.1 | Chỉ số bình đẳng giới trong giáo dục các cấp |
| 4.6.1 | Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ |
| 4.7.1 | Tỷ lệ trường có phổ biến kiến thức về giới, phòng chống bạo lực, xâm hại, HIV |
| 4.a.1 | Tỷ lệ trường học có điện, internet, máy tính… phục vụ học tập |
| 4.c.1 | Tỷ lệ giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo trở lên |
| Mục tiêu 5 – Bình đẳng giới | |
| 5.1.1.a | Tỷ số giới tính khi sinh |
| 5.2.1 | Tỷ lệ phụ nữ, trẻ em gái từ 15 tuổi từng bị bạo lực bởi chồng hoặc bạn tình |
| 5.2.2 | Tỷ lệ phụ nữ, trẻ em gái từ 15 tuổi từng bị bạo lực tình dục bởi người khác |
| 5.3.1 | Tỷ lệ phụ nữ 20–24 tuổi kết hôn lần đầu trước 15 tuổi, trước 18 tuổi |
| 5.3.1.a | Tỷ lệ tảo hôn |
| 5.4.1 | Tỷ lệ thời gian làm công việc nội trợ, chăm sóc gia đình không được trả công |
| 5.5.1.a | Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội |
| 5.5.1.b | Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân |
| 5.5.2 | Tỷ lệ nữ là nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp, các đơn vị |
| 5.6.1 | Tỷ lệ phụ nữ 15–49 tuổi tự quyết định về sức khỏe sinh sản |
| 5.a.1 | Tỷ lệ hộ sử dụng đất nông nghiệp có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| 5.b.1 | Tỷ lệ người sở hữu điện thoại di động |
| Mục tiêu 6 – Nước sạch và vệ sinh | |
| 6.1.1 | Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh |
| 6.2.1 | Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh |
| 6.3.1 | Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt chuẩn |
| 6.3.1.a | Tỷ lệ khu công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn |
| 6.4.1.a | Tỷ lệ hồ chứa lớn được kiểm soát để duy trì dòng chảy tối thiểu |
| 6.4.1.b | Tỷ lệ hồ chứa lớn vận hành theo quy chế liên hồ chứa |
| 6.6.1.a | Số lượng khu Ramsar được thành lập và công nhận |
| Mục tiêu 7 – Năng lượng | |
| 7.1.1 | Tỷ lệ dân số sử dụng điện |
| 7.1.2 | Tỷ lệ hộ có sử dụng nhiên liệu sạch |
| 7.2.1 | Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu dùng năng lượng cuối cùng |
| 7.3.1.a | Tổng cung năng lượng sơ cấp/GDP |
| 7.3.1.b | Tiêu hao năng lượng so với GDP |
| 7.b.1 | Công suất lắp đặt năng lượng tái tạo |
| Mục tiêu 8 – Việc làm và tăng trưởng | |
| 8.1.1 | Tốc độ tăng GDP bình quân đầu người |
| 8.1.1.b | Tốc độ tăng GDP |
| 8.2.1 | Tốc độ tăng năng suất lao động |
| 8.3.1 | Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức |
| 8.5.1 | Thu nhập bình quân một lao động có việc làm |
| 8.5.2 | Tỷ lệ thất nghiệp |
| 8.6.1 | Tỷ lệ người 15–24 tuổi không có việc làm, không học tập hoặc đào tạo |
| 8.7.1 | Tỷ lệ người 5–17 tuổi tham gia lao động |
| 8.8.1 | Số người bị tai nạn lao động |
| 8.9.1 | Tỷ lệ đóng góp của du lịch trong GDP |
| 8.10.1 | Số chi nhánh ngân hàng thương mại, máy ATM trên 100.000 dân trưởng thành |
| 8.10.2 | Tỷ lệ người từ 15 tuổi có tài khoản ngân hàng hoặc tổ chức được phép |
| Mục tiêu 9 – Công nghiệp, đổi mới, hạ tầng | |
| 9.1.2.a | Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển |
| 9.1.2.b | Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển |
| 9.2.1.a | Tỷ trọng giá trị tăng thêm công nghiệp chế biến, chế tạo trong GDP |
| 9.2.1.b | Giá trị tăng thêm bình quân đầu người ngành chế biến, chế tạo (PPP) |
| 9.2.2 | Tỷ trọng lao động trong ngành chế biến, chế tạo |
| 9.3.2 | Số doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tại tổ chức tín dụng |
| 9.5.1 | Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ so với GDP |
| 9.5.2 | Số người nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên 1 triệu dân |
| 9.c.1 | Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động |
| 9.c.2 | Tỷ lệ hộ được phủ mạng internet băng rộng cáp quang |
| Mục tiêu 10 – Giảm bất bình đẳng | |
| 10.1.1.a | Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của 40% dân số thu nhập thấp nhất |
| 10.1.1.b | Tốc độ tăng chi tiêu bình quân đầu người của 40% dân số chi tiêu thấp nhất |
| 10.2.1 | Tỷ lệ người sống dưới 50% thu nhập trung vị |
| 10.4.1 | Tỷ trọng giá trị lao động trong GDP |
| 10.4.2 | Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (Gini) |
| 10.7.1 | Chi phí tuyển dụng lao động di cư phải trả so với thu nhập tháng ở nước đến |
| Mục tiêu 11 – Đô thị bền vững | |
| 11.1.1 | Tỷ lệ dân số sống trong nhà tạm |
| 11.5.1 | Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân |
| 11.5.2 | Tổng giá trị thiệt hại do thiên tai |
| 11.6.1 | Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý |
| 11.8.1 | Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới |
| 11.8.2 | Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được thu gom, xử lý |
| Mục tiêu 12 – Sản xuất và tiêu dùng bền vững | |
| 12.4.2 | Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
| 12.4.3 | Tỷ lệ khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo, phục hồi |
| Mục tiêu 13 – Hành động khí hậu | |
| 13.1.1 | Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân |
| 13.2.2 | Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người |
| 13.3.1.a | Tỷ lệ cơ sở phát thải KNK xây dựng và thực hiện kế hoạch giảm phát thải |
| 13.3.2 | Tỷ lệ dân số được phổ biến kiến thức phòng, chống thiên tai |
| Mục tiêu 14 – Tài nguyên biển | |
| 14.1.1.a | Tỷ lệ điểm quan trắc nước biển ven bờ đạt quy chuẩn |
| 14.5.1 | Tỷ lệ diện tích khu bảo tồn biển, ven biển trên vùng biển quốc gia |
| Mục tiêu 15 – Hệ sinh thái trên cạn | |
| 15.1.1 | Tỷ lệ che phủ rừng |
| 15.1.2 | Tỷ lệ diện tích khu bảo tồn thiên nhiên trên đất liền |
| 15.2.1.a | Diện tích rừng được bảo vệ |
| 15.3.1 | Tỷ lệ diện tích đất bị thoái hóa |
| 15.6.1 | Tỷ lệ tỉnh, thành tham gia cơ sở dữ liệu quốc gia về nguồn gen |
| 15.6.2 | Số lượng hồ sơ tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
| Mục tiêu 16 – Hòa bình, công lý, thể chế | |
| 16.1.1 | Số nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 dân |
| 16.1.3 | Tỷ lệ dân số bị bạo lực |
| 16.1.4 | Tỷ lệ dân số cảm thấy an toàn khi đi bộ một mình sau khi trời tối |
| 16.2.1 | Tỷ lệ người dưới 18 tuổi từng bị xử phạt thể chất, tinh thần bởi người chăm sóc |
| 16.2.2 | Số nạn nhân mua bán người được phát hiện trên 100.000 dân |
| 16.2.3 | Tỷ lệ người 18–29 tuổi từng bị bạo lực tình dục trước 18 tuổi |
| 16.3.1 | Tỷ lệ nạn nhân bạo lực đã trình báo cơ quan có thẩm quyền |
| 16.4.2 | Tổng số vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ trái phép bị tịch thu |
| 16.5.1 | Tỷ lệ người phải trả chi phí không chính thức khi dùng dịch vụ công |
| 16.5.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp phải trả chi phí không chính thức khi dùng dịch vụ công |
| 16.6.1 | Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với dự toán được phê duyệt |
| 16.6.2 | Tỷ lệ dân số hài lòng về dịch vụ công |
| 16.9.1 | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh |
| Mục tiêu 17 – Quan hệ đối tác | |
| 17.1.1 | Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với GDP |
| 17.1.2 | Tỷ trọng các khoản chi được bảo đảm từ nguồn thu thuế |
| 17.3.1.a | Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài |
| 17.3.1.b | Vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam |
| 17.4.1 | Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài so với kim ngạch xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ |
| 17.6.1 | Số thuê bao internet băng rộng trên 100 dân |
| 17.8.1 | Tỷ lệ người sử dụng internet |
| 17.11.1 | Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| 17.17.1 | Tổng số dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
| 17.19.1 | Tỷ lệ đăng ký khai sinh |
| 17.19.2 | Tỷ lệ đăng ký khai tử |
Đối tượng và cách áp dụng
Đối tượng thực hiện: cơ quan thống kê trung ương chủ trì; các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao thu thập, tổng hợp chỉ tiêu được phân công và gửi về để tổng hợp, công bố. Đối tượng sử dụng: cơ quan hoạch định chính sách, địa phương, nhà nghiên cứu, tổ chức quốc tế, doanh nghiệp và tổ chức xã hội.
- Tra cứu chỉ tiêu liên quan đến lĩnh vực hoạt động và địa bàn của tổ chức.
- Dùng số liệu công bố làm đường cơ sở và bối cảnh khi xây dựng Lý thuyết thay đổi, đánh giá trọng yếu.
- Lựa chọn chỉ tiêu doanh nghiệp tương ứng để báo cáo đóng góp (xem bảng 3.1).
- Thống nhất định nghĩa, phương pháp tính với Phụ lục II để số liệu so sánh được.
- Trình bày đóng góp theo mã chỉ tiêu quốc gia trong báo cáo phát triển bền vững.
3.1. Liên kết chỉ tiêu quốc gia với chỉ tiêu doanh nghiệp
| Chỉ tiêu quốc gia | Chỉ tiêu tương ứng ở doanh nghiệp | Liên kết khung |
|---|---|---|
| 1.3.1.a / 1.3.1.b | % lao động có BHXH, BHTN | CSI L15; GRI 401-2 |
| 4.3.1.b | % lao động được đào tạo; giờ đào tạo bình quân | CSI I17; GRI 404-1 |
| 5.5.2 | % nữ trong vị trí lãnh đạo, quản lý | CSI I12, I13; GRI 405-1 |
| 6.3.1.a | % nước thải xử lý đạt chuẩn trước khi xả | CSI I33; GRI 303-4 |
| 7.2.1 / 7.3.1.b | % năng lượng tái tạo; cường độ năng lượng | CSI I25, I26; GRI 103 (302) |
| 8.8.1 | Số người bị tai nạn lao động | CSI I19; GRI 403-9 |
| 12.4.2 | % chất thải nguy hại được thu gom, xử lý | CSI E5; GRI 306-3 |
| 13.3.1.a | Có kế hoạch giảm phát thải KNK | CSI E21; GRI 102-1 |
| 16.5.2 | Không trả chi phí không chính thức; chính sách chống tham nhũng | CSI G18; GRI 205 |
Ví dụ thực hành
Tình huống giả định: Công ty dệt may S (Nam Định), 3.000 lao động, muốn trình bày đóng góp vào SDGs của Việt Nam trong báo cáo phát triển bền vững 2026.
| Mã chỉ tiêu | Chỉ tiêu quốc gia | Số liệu của công ty |
|---|---|---|
| 1.3.1.a | Tỷ lệ người lao động tham gia BHXH | 100% lao động hợp đồng có BHXH (bình quân tỉnh: tham chiếu số liệu công bố) |
| 5.5.2 | Tỷ lệ nữ là nhà lãnh đạo | 42% vị trí tổ trưởng trở lên là nữ |
| 8.8.1 | Số người bị tai nạn lao động | 4 vụ, giảm 50% so với năm trước |
| 6.3.1.a | Khu công nghiệp có xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn | Nhà máy đấu nối 100% vào trạm xử lý tập trung của khu công nghiệp |
| 13.3.1.a | Cơ sở phát thải KNK có kế hoạch giảm phát thải | Đã kiểm kê và có kế hoạch giảm 15% cường độ phát thải đến 2030 |
Lưu ý khi sử dụng tại Việt Nam
- Dùng đúng phiên bản: từ 10/3/2025, trích dẫn theo Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT; mã và tên chỉ tiêu có thay đổi so với Thông tư 03/2019.
- Cơ quan đầu mối: sau sắp xếp bộ máy năm 2025, kiểm tra tên cơ quan thống kê và đầu mối công bố hiện hành trước khi trích dẫn nguồn.
- Chỉ tiêu quốc gia khác chỉ tiêu doanh nghiệp: doanh nghiệp không “đạt” chỉ tiêu quốc gia mà đóng góp vào chỉ tiêu đó; cần trình bày rõ phạm vi.
- Kỳ công bố khác nhau: nhiều chỉ tiêu chỉ có số liệu theo năm, hai năm hoặc năm năm (từ tổng điều tra) – kiểm tra Phụ lục II trước khi dùng làm đường cơ sở.
- Liên kết khung quốc tế: mã chỉ tiêu bám theo khung SDGs toàn cầu nên dễ đối chiếu với GRI, IRIS+, SDG Impact Standards.
Phương pháp & phạm vi phân tích
Nội dung tổng hợp, diễn giải từ FTS Impact Lab và tài liệu cơ quan ban hành; cần kiểm tra phiên bản, nguồn trước công bố.
Nguồn tham khảo
- Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam ↗ (truy cập 2026-10-24)
- Báo Chính phủ – Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam ↗ (truy cập 2026-10-24)
- VnEconomy – Thống kê phát triển bền vững của Việt Nam qua 145 chỉ tiêu ↗ (truy cập 2026-10-24)
- Đối chiếu: Khung chỉ tiêu SDGs toàn cầu (UN Statistics Division); Quyết định 622/QĐ-TTg (2017); Bộ chỉ số CSI; GRI (truy cập 2026-10-24)
